Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge the status quo

/ˈtʃælɪndʒ ðə ˈsteɪtəs kweɪ/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi hoặc phản đối tình trạng hiện tại cụm từ

“Activists challenge the status quo in pursuit of justice.”Các nhà hoạt động đặt câu hỏi về tình trạng hiện tại để theo đuổi công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...