Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

challenge values

/ˈtʃæl.ɪndʒ ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các giá trị cụm từ

“Philosophers challenge values to provoke thought.”Các triết gia thách thức các giá trị để khơi gợi tư duy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...