chambermusic /ˈtʃeɪm.bəˌmjuː.zɪk/
n.phr
- Nhạc thính phòng
ví dụ
They enjoy listening to chamber music in the evening. — Họ thích nghe nhạc thính phòng vào buổi tối.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
They enjoy listening to chamber music in the evening. — Họ thích nghe nhạc thính phòng vào buổi tối.
Đang tải...