Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

champion equal rights

/ˈtʃæm.pi.ən ˈiːkwəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ và đấu tranh cho quyền bình đẳng cho mọi người. cụm từ

“Organizations champion equal rights for all individuals.”Các tổ chức đấu tranh cho quyền bình đẳng cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...