champion rights
/ˈtʃæmpiən raɪts/
Nghĩa thường dùng
đứng lên bảo vệ quyền lợi
cụm từ
“She is known for championing rights of the disabled.”Cô ấy được biết đến vì đã bảo vệ quyền lợi của người khuyết tật.