Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

champion rights

/ˈtʃæmpiən raɪts/

Nghĩa thường dùng

đứng lên bảo vệ quyền lợi cụm từ

“She is known for championing rights of the disabled.”Cô ấy được biết đến vì đã bảo vệ quyền lợi của người khuyết tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...