champion social change
/ˈtʃæm.pi.ən ˈsoʊ.ʃəl tʃeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ và thúc đẩy những biến đổi xã hội đáng kể
cụm từ
“Activists champion social change through various campaigns.”Các nhà hoạt động hỗ trợ sự thay đổi xã hội thông qua nhiều chiến dịch.