Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

champion social change

/ˈtʃæm.pi.ən ˈsoʊ.ʃəl tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và thúc đẩy những biến đổi xã hội đáng kể cụm từ

“Activists champion social change through various campaigns.”Các nhà hoạt động hỗ trợ sự thay đổi xã hội thông qua nhiều chiến dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...