Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chance your arm

/ʧæns jər ɑrm/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm một điều gì đó cụm từ

“He decided to chance his arm and apply for the job.”Anh ấy quyết định mạo hiểm và nộp đơn xin việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...