Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chance your luck

/tʃæns jʊr lʌk/

Nghĩa thường dùng

cố gắng để có được điều tốt bằng cách mạo hiểm cụm từ

“He decided to chance his luck at the casino tonight.”Anh ấy quyết định thử vận may tại sòng bài tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...