chance your luck
/tʃæns jʊr lʌk/
Nghĩa thường dùng
cố gắng để có được điều tốt bằng cách mạo hiểm
cụm từ
“He decided to chance his luck at the casino tonight.”Anh ấy quyết định thử vận may tại sòng bài tối nay.