Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chance-medley

/'tʃɑ:ns,medli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chance-medley

/'tʃɑ:ns,medli/

danh từ

  • (pháp lý) tội ngộ sát
  • sự vô ý, sự bất cẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unpremeditated killing of a human being in self defense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...