chance-medley
/'tʃɑ:ns,medli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chance-medley
/'tʃɑ:ns,medli/
danh từ
- (pháp lý) tội ngộ sát
- sự vô ý, sự bất cẩn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unpremeditated killing of a human being in self defense