Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change course

/ʧeɪndʒ kɔrs/

Nghĩa thường dùng

thay đổi hướng đi hoặc cách tiếp cận cụm từ

“The company decided to change course after poor sales.”Công ty quyết định thay đổi hướng đi sau doanh số thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...