Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change history

Nghĩa thường dùng

thay đổi lịch sử cụm từ

“Some inventions can change history dramatically.”Một số phát minh có thể thay đổi lịch sử một cách mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...