Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change jobs

Nghĩa thường dùng

đổi việc cụm từ

“Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.”Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên họ sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...