Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change of scenery

/tʃeɪndʒ əv ˈsiːnəri/

Nghĩa thường dùng

thay đổi môi trường / đến nơi mới để thay đổi không khí thành ngữ

“After months working from home, she needed a change of scenery.”Sau nhiều tháng làm việc tại nhà, cô ấy cần thay đổi không khí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...