change one’s tune
/tʃeɪndʒ wʌnz tun/
Nghĩa thường dùng
thay đổi ý kiến hoặc thái độ
cụm từ
“He used to criticize the plan, but now he's changed his tune.”Anh ấy từng chỉ trích kế hoạch, nhưng giờ đã thay đổi ý kiến.