Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change one’s tune

/tʃeɪndʒ wʌnz tun/

Nghĩa thường dùng

thay đổi ý kiến hoặc thái độ cụm từ

“He used to criticize the plan, but now he's changed his tune.”Anh ấy từng chỉ trích kế hoạch, nhưng giờ đã thay đổi ý kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...