Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change the baby

Nghĩa thường dùng

thay tã cho em bé cụm từ

“It’s your turn to change the baby – there’s a packet of nappies upstairs.”Đến lượt bạn thay tã cho em bé rồi – có một gói tã ở trên lầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...