change the course
/ʧeɪndʒ ðə kɔrs/
Nghĩa thường dùng
để thay đổi hướng đi của một cái gì đó
cụm từ
“The new evidence changed the course of the investigation.”Bằng chứng mới đã thay đổi hướng đi của cuộc điều tra.