Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change the game

/ʧeɪndʒ ðə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách thức hoạt động một cách mạnh mẽ cụm từ

“This new technology could change the game for the industry.”Công nghệ mới này có thể thay đổi cục diện ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...