change the game
/ʧeɪndʒ ðə ɡeɪm/
Nghĩa thường dùng
thay đổi cách thức hoạt động một cách mạnh mẽ
cụm từ
“This new technology could change the game for the industry.”Công nghệ mới này có thể thay đổi cục diện ngành công nghiệp.