change the landscape
/ʧeɪndʒ ðə ˈlændskeɪp/
Nghĩa thường dùng
thay đổi tình hình tổng thể một cách đáng kể
cụm từ
“The new technology changed the landscape of the industry.”Công nghệ mới đã thay đổi tình hình của ngành công nghiệp.