change the narrative
/ʧeɪndʒ ðə ˈnærətɪv/
Nghĩa thường dùng
thay đổi cách nhìn nhận một câu chuyện hoặc tình huống
cụm từ
“They aim to change the narrative around climate change.”Họ nhằm thay đổi cách nhìn nhận về biến đổi khí hậu.