Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change the narrative

/ʧeɪndʒ ðə ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách nhìn nhận một câu chuyện hoặc tình huống cụm từ

“They aim to change the narrative around climate change.”Họ nhằm thay đổi cách nhìn nhận về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...