Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change the status quo

/ʧeɪndʒ ðə ˈsteɪtəs kwoʊ/

Nghĩa thường dùng

thay đổi tình trạng hiện tại cụm từ

“Activists aim to change the status quo in society.”Các nhà hoạt động nhằm thay đổi tình trạng hiện tại trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...