Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

changelog

/ˈtʃeɪnˌlɔɡ/

Nghĩa thường dùng

nhật ký thay đổi danh từ

“The changelog lists all the updates made to the software.”Nhật ký thay đổi liệt kê tất cả các bản cập nhật đã thực hiện cho phần mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhật ký thay đổi

ví dụ

The changelog lists all the updates made to the software. — Nhật ký thay đổi liệt kê tất cả các bản cập nhật đã thực hiện cho phần mềm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...