changelog /ˈtʃeɪnˌlɔɡ/
danh từ
- nhật ký thay đổi
ví dụ
The changelog lists all the updates made to the software. — Nhật ký thay đổi liệt kê tất cả các bản cập nhật đã thực hiện cho phần mềm.
112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The changelog lists all the updates made to the software. — Nhật ký thay đổi liệt kê tất cả các bản cập nhật đã thực hiện cho phần mềm.
Đang tải...