changelog
/ˈtʃeɪnˌlɔɡ/
Nghĩa thường dùng
nhật ký thay đổi
danh từ
“The changelog lists all the updates made to the software.”Nhật ký thay đổi liệt kê tất cả các bản cập nhật đã thực hiện cho phần mềm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhật ký thay đổi
ví dụ
The changelog lists all the updates made to the software. — Nhật ký thay đổi liệt kê tất cả các bản cập nhật đã thực hiện cho phần mềm.