Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

changeover

/ˈtʃeɪndʒ.oʊ.vər/

Nghĩa thường dùng

thời gian chuyển đổi (giữa các loại sản phẩm khác nhau) danh từ

“Fast changeover enables smaller batch sizes and more flexibility.”Chuyển đổi nhanh cho phép kích thước lô nhỏ hơn và linh hoạt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian chuyển đổi (giữa các loại sản phẩm khác nhau)

ví dụ

Fast changeover enables smaller batch sizes and more flexibility. — Chuyển đổi nhanh cho phép kích thước lô nhỏ hơn và linh hoạt hơn.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...