Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

changing room

/ˈtʃeɪndʒɪŋ ruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng thử đồ danh từ

“You can try the jeans on in the changing room.”Bạn có thể thử quần jean trong phòng thử đồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...