Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

change the course

/ʧeɪndʒ ðə kɔrs/

Đang hiển thị mục gốc change the course cho “changing the course”.

Nghĩa thường dùng

để thay đổi hướng đi của một cái gì đó cụm từ

“The new evidence changed the course of the investigation.”Bằng chứng mới đã thay đổi hướng đi của cuộc điều tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...