chantry
//
* danh từ- (kiến trúc) nơi hát lễ trong nhà thờ
- tiền trợ cấp để hát lễ
Biến thể từ
chantries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an endowment for the singing of Masses\nn. a chapel endowed for singing Masses for the soul of the donor