chantry
/'tʃɑ:ntri/
Biến thể từ
chantries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chantry
//
* danh từ- (kiến trúc) nơi hát lễ trong nhà thờ
- tiền trợ cấp để hát lễ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an endowment for the singing of Masses n. a chapel endowed for singing Masses for the soul of the donor