Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chaperonage

/'ʃæpərounidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chaperonage

/'ʃæpərounidʤ/

danh từ

  • sự đi kèm (các cô gái)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Attendance of a chaperon on a lady in public; protection afforded by a chaperon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...