Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

character arc

/ˈkɛrɪktər ɑrk/

Nghĩa thường dùng

Sự biến đổi của một nhân vật trong suốt câu chuyện. cụm từ

“The character arc was compelling and relatable.”Cốt truyện nhân vật rất hấp dẫn và dễ đồng cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...