Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

character development

/ˈkærɪktər dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhân vật cụm từ

“Character development is crucial for engaging storytelling.”Phát triển nhân vật rất quan trọng cho việc kể chuyện hấp dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...