Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

character study

/ˈkærɪktər ˈstʌdi/

Nghĩa thường dùng

Phân tích tính cách và đặc điểm của một nhân vật. cụm từ

“The film is a deep character study of its protagonist.”Bộ phim là một phân tích sâu sắc về nhân vật chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...