Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

characterized by

cụm từ

  • được đặc trưng bởi, có đặc điểm là
    • characterized by rapid growth: được đặc trưng bởi sự tăng trưởng nhanh
    • characterized by high quality: có đặc điểm là chất lượng cao
    • characterized by innovation: được đặc trưng bởi sự đổi mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...