Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chare

/tʃeə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chare

/tʃeə/

danh từ ((cũng) char)

  • việc lặt vặt trong nhà
  • (thông tục) (như) charwoman

nội động từ ((cũng) char)

  • làm giúp việc lặt vặt trong gia đình (theo giờ hoặc công nhật)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To perform; to do; to finish. v. t. To work or hew, as stone. v. i. To work by the day, without being a regularly hired servant; to do small jobs. n. A narrow street. n. & v. A chore; to chore; to do. See Char.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...