charge a phone
Nghĩa thường dùng
sạc điện thoại
cụm từ
“I need to charge my phone.”Tôi cần sạc điện thoại. (Lưu ý: [dùng cho pin, thiết bị điện])
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to charge my phone.”Tôi cần sạc điện thoại. (Lưu ý: [dùng cho pin, thiết bị điện])
Đang tải...