Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Charge account

/tʃɑrdʒ əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

thẻ tín dụng cụm từ

“She used her charge account to buy the new furniture.”Cô ấy đã sử dụng thẻ tín dụng của mình để mua đồ nội thất mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Charge account

//

  • (Econ) Tài khoản tín dụng.+ Một phương tiện tín dụng người bán lẻ dành cho khách hàng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...