Charge account
/tʃɑrdʒ əˈkaʊnt/
Nghĩa thường dùng
thẻ tín dụng
cụm từ
“She used her charge account to buy the new furniture.”Cô ấy đã sử dụng thẻ tín dụng của mình để mua đồ nội thất mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Charge account
//
- (Econ) Tài khoản tín dụng.+ Một phương tiện tín dụng người bán lẻ dành cho khách hàng.