Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charge interest

/ˌtʃɑːdʒ ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

tính lãi (bắt trả một phần trăm) cụm từ

“Most banks charge interest on any money you borrow.”Đa số ngân hàng tính lãi trên khoản tiền bạn vay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...