charge interest
/ˌtʃɑːdʒ ˈɪntrəst/
Nghĩa thường dùng
tính lãi (bắt trả một phần trăm)
cụm từ
“Most banks charge interest on any money you borrow.”Đa số ngân hàng tính lãi trên khoản tiền bạn vay.