Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charge the phone

Nghĩa thường dùng

sạc điện thoại verb + noun

“I charge the phone at night.”Tôi sạc điện thoại vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...