Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charge up

Nghĩa thường dùng

sạc đầy cụm từ

“I charge up my phone before the outage drill.”Em sạc đầy điện thoại trước buổi diễn tập mất điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...