chargeback
Nghĩa thường dùng
“A high chargeback rate signals payment fraud or poor fulfillment.”Tỷ lệ hoàn phí cao báo hiệu gian lận thanh toán hoặc giao hàng kém.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hoàn phí / yêu cầu đảo ngược giao dịch
ví dụ
A high chargeback rate signals payment fraud or poor fulfillment. — Tỷ lệ hoàn phí cao báo hiệu gian lận thanh toán hoặc giao hàng kém.