Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chargeback

/ˈtʃɑːrdʒ.bæk/

Nghĩa thường dùng

hoàn phí / yêu cầu đảo ngược giao dịch danh từ

“A high chargeback rate signals payment fraud or poor fulfillment.”Tỷ lệ hoàn phí cao báo hiệu gian lận thanh toán hoặc giao hàng kém.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hoàn phí / yêu cầu đảo ngược giao dịch

ví dụ

A high chargeback rate signals payment fraud or poor fulfillment. — Tỷ lệ hoàn phí cao báo hiệu gian lận thanh toán hoặc giao hàng kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...