chariness
/'tʃeərinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chariness
/'tʃeərinis/
danh từ
- sự thận trọng, sự cẩn thận
- sự dè dặt (lời nói, lời khen...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the trait of being cautious and watchful