Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charitable donations

Nghĩa thường dùng

Quà tặng hoặc tiền được cho để giúp đỡ những người cần. cụm từ

“Charitable donations can significantly impact poverty alleviation efforts.”Các khoản quyên góp từ thiện có thể tác động đáng kể đến nỗ lực giảm nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...