Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charitable organization

Nghĩa thường dùng

tổ chức từ thiện cụm từ

“We partnered with a charitable organization for tutoring.”Chúng tôi hợp tác với tổ chức từ thiện để kèm học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...