charity drive
Nghĩa thường dùng
chiến dịch từ thiện
cụm từ
“The class launched a charity drive for blankets.”Lớp phát động chiến dịch từ thiện quyên chăn.
Từ điển Anh–Việt
112.324 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The class launched a charity drive for blankets.”Lớp phát động chiến dịch từ thiện quyên chăn.
Đang tải...