Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charity event

/ˈtʃær.ɪ.ti ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

sự kiện từ thiện cụm từ

“The charity event raised a lot of money.”Sự kiện từ thiện đã quyên góp được nhiều tiền.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...