charity events
Nghĩa thường dùng
sự kiện từ thiện
danh từ
“Many organizations support local communities through charity events.”Nhiều tổ chức hỗ trợ cộng đồng địa phương thông qua các sự kiện từ thiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự kiện từ thiện
- fundraising events: sự kiện gây quỹ
- hoạt động gây quỹ cho các tổ chức từ thiện