Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charity events

Nghĩa thường dùng

sự kiện từ thiện danh từ

“Many organizations support local communities through charity events.”Nhiều tổ chức hỗ trợ cộng đồng địa phương thông qua các sự kiện từ thiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự kiện từ thiện
    • fundraising events: sự kiện gây quỹ
  • hoạt động gây quỹ cho các tổ chức từ thiện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...