Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charity shops

/ˈtʃærɪti ʃɒps/

Nghĩa thường dùng

cửa hàng từ thiện danh từ

“Many people donate clothes to charity shops to help those in need.”Nhiều người quyên góp quần áo cho các cửa hàng từ thiện để giúp đỡ những người cần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cửa hàng từ thiện
    • second-hand charity shops: cửa hàng từ thiện bán đồ cũ
  • cửa hàng bán đồ cũ để gây quỹ từ thiện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...