charity shops
Nghĩa thường dùng
“Many people donate clothes to charity shops to help those in need.”Nhiều người quyên góp quần áo cho các cửa hàng từ thiện để giúp đỡ những người cần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cửa hàng từ thiện
- second-hand charity shops: cửa hàng từ thiện bán đồ cũ
- cửa hàng bán đồ cũ để gây quỹ từ thiện