Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charity work

/ˈtʃær.ɪ.ti wɜːk/

Nghĩa thường dùng

công việc từ thiện, hoạt động giúp đỡ người khác cụm từ

“She volunteers for charity work every weekend.”Cô ấy tình nguyện làm công việc từ thiện mỗi cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...