charity work
/ˈtʃær.ɪ.ti wɜːk/
Nghĩa thường dùng
công việc từ thiện, hoạt động giúp đỡ người khác
cụm từ
“She volunteers for charity work every weekend.”Cô ấy tình nguyện làm công việc từ thiện mỗi cuối tuần.