Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charlie

/ˈtʃɑːrli/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Charlie is my best friend.”Charlie là bạn thân nhất của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

charlie

//

* danh từ
  • kẻ ngốc nghếch, kẻ dại khờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...