Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charmed life

/tʃɑrmd laɪf/

Nghĩa thường dùng

cuộc sống may mắn và ít vấn đề cụm từ

“He seems to live a charmed life without any worries.”Anh ấy dường như sống một cuộc sống may mắn mà không có lo lắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...