Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charming atmosphere

/ˈtʃɑːmɪŋ ˈætməsfɪə/

Nghĩa thường dùng

không khí quyến rũ cụm từ

“The charming atmosphere of the café made us stay longer.”Không khí quyến rũ của quán cà phê khiến chúng tôi ở lại lâu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...