Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charon

/'keərən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

charon

/'keərən/

danh từ

  • (thần thoại Hy lạp) người lái đò bến Mê (đưa linh hồn người chết)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) the ferryman who brought the souls of the dead across the river Styx or the river Acheron to Hades

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...