Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chart a course

/tʃɑrt ə kɔrs/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch lộ trình cho chuyến đi cụm từ

“Before we leave, let's chart a course for our trip.”Trước khi đi, hãy lập kế hoạch cho chuyến đi của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...