chart a course
/tʃɑrt ə kɔrs/
Nghĩa thường dùng
lập kế hoạch lộ trình cho chuyến đi
cụm từ
“Before we leave, let's chart a course for our trip.”Trước khi đi, hãy lập kế hoạch cho chuyến đi của chúng ta.